Bảng Xếp Hạng Top 100
Danh sách Top 100 của chúng ta bao gồm các sàn giao dịch được quản lý và các sàn giao dịch ngoại địa trên toàn thế giới. Sử dụng nó để khám phá các lựa chọn theo khu vực hoặc chuyên môn, sau đó khoan sâu vào các đánh giá cá nhân. Luôn xác minh thực thể cấp phép cho quốc gia của bạn.
Đọc các đánh giá sâu sắc:
Top 100 Sàn Giao dịch Forex
Cách Chọn Top 100 Sàn Giao Dịch Tiền Tệ?
Top 100 Sàn Giao Dịch Tiền Tệ được liệt kê theo phương thức thanh toán, spread, nền tảng giao dịch, loại tài khoản. Có rất nhiều sàn giao dịch tiền tệ trực tuyến. Nếu chúng ta muốn chọn một sàn giao dịch tiền tệ tốt nhất mà chúng ta mong muốn thì chúng ta cần so sánh spread, tỷ lệ đòn bẩy, phương thức thanh toán, thậm chí là xem xét liệu sàn giao dịch cho phép chúng ta giao dịch Vàng, Bạc, Cổ phiếu, CFD hay không. Chúng ta đều muốn một sàn giao dịch tiền tệ đáng tin cậy và đáng tin cậy, trong trường hợp đó, chúng ta cần thực hiện so sánh này sàn giao dịch tiền tệ so sánh một cách cẩn thận. Chỉ cần một Sàn Giao Dịch Tiền Tệ Hàng Đầu để bắt đầu hành trình giao dịch của chúng ta trong thị trường tiền tệ.
| Nhà Môi Giờ | Tiền Mua Bán Tối Thiểu | Tỷ lệ Đòn Bẩy Tối Đa | Tiền Giao Dịch Tối Thiểu | Thực Hiện | MT4 | Spread | Commission | Đặt khối lượng đối xứng | Khách hàng Mỹ |
| 5 USD | 2000:1 | .01 Lot | STP/ECN | Y | Chi Tiết | N | Y | N | |
![]() |
1 USD | 1000:1 | .01 Lot | ECN | Y | Chi Tiết | N | Y | N |
![]() |
5 USD | 1000:1 | .01 Lot | STP | Y | Chi Tiết | N | Y | N |
![]() |
1 USD | 2000:1 | .01 Lot | STP/ECN | Y | Chi Tiết | N | Y | N |
![]() |
5 USD | 1000:1 | .01 Lot | ECN | Y | Chi Tiết | N | Y | N |
![]() |
100 USD | 500:1 | .01 Lot | STP/ECN | Y | Chi Tiết | N | Y | N |
![]() |
100 USD | 500:1 | .01 Lot | STP/ECN | Y | Chi Tiết | N | Y | N |
![]() |
200 USD | 500:1 | .01 Lot | STP/ECN | Y | Chi Tiết | N | Y | N |
![]() |
200 USD | 1000:1 | .01 Lot | STP/ECN | Y | Chi Tiết | N | Y | N |
![]() |
10 USD | 2000:1 | .01 Lot | NDD/STP | Y | Chi Tiết | N | Y | N |
![]() |
1 USD | 3000:1 | .01 Lot | STP | Y | Chi Tiết | N | Y | N |
![]() |
10 USD | 1000:1 | .01 Lot | Market Maker | Y | Chi Tiết | N | Y | Y |
![]() |
25 USD | 400:1 | .01 Lot | Market Maker | Y | Chi Tiết | N | Y | Y |
![]() |
1 USD | 500:1 | .001 Lot | STP/ECN | Y | Chi Tiết | N | Y | N |
![]() |
100 USD | 400:1 | .01 Lot | Nhà Cung Cấp Thị Trường (MM) | Y | Chi Tiết | N | Y | N |
![]() |
5 USD | 500:1 | .01 Lot | ECN | Y | Chi Tiết | N | Y | N |
![]() |
100 USD | 200:1 | .01 Lot | Market Maker | Y | Bất Động Thay Đổi | N | Y | N |
![]() |
1 USD | 500:1 | .0001 Lot | Market Maker | Y | Chi Tiết | N | Y | N |
![]() |
300 USD | 200:1 | .01 Lot | ECN/STP | Y | Chi Tiết | Y/N | Y | N |
![]() |
50 USD | 400:1 | .01 Lot | ECN/STP | Y | Chi Tiết | N | Y | Y |
![]() |
100 USD | 500:1 | .1 Lot | Nhà Cung Cấp Thị Trường/NDD | Y | Chi Tiết | N | Y | N |
![]() |
100 USD | 1000:1 | .01 Lot | STP | Y | Chi Tiết | N | Y | N |
![]() 82% các tài khoản CFD bán lẻ thua lỗ. |
100 USD | 30:1 | - | NDD/ Nhà Cung Cấp Thị Trường | N | Chi Tiết | N | N | N |
![]() |
5 USD | 1000:1 | .01 Lot | ECN/STP | Y | Chi Tiết | N | Y | N |
![]() |
25 USD | 500:1 | .01 Lot | STP/ECN | Y | Chi Tiết | N | Y | N |
![]() |
1 USD | 500:1 | .01 Lot | STP/ECN | Y | Chi Tiết | N | Y | N |
![]() |
250 USD | 200:1 | .01 Lot | ECN/STP | Y | Chi Tiết | N | Y | N |
![]() |
10 USD | 500:1 | .01 Lot | ECN/STP | Y | Chi Tiết | N | Y | N |
* Các con số có thể thay đổi mà không cần báo trước. Vui lòng truy cập trang web của từng nhà môi giới để có thông tin cập nhật nhất.CFDs là các công cụ phức tạp và đi kèm với rủi ro cao của việc mất tiền nhanh chóng do sử dụng đòn bẩy. 74-89% tài khoản của các nhà đầu tư bán lẻ mất tiền khi giao dịch CFDs. Bạn nên xem xét liệu bạn hiểu cách CFDs hoạt động và liệu bạn có thể chịu được rủi ro cao của việc mất tiền.



































